- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
bánh xe quay; đĩa quay; (súng) ổ quay
Cái đĩa quay này quay rất nhanh.
bánh xe; vành xe
Cái bánh xe này bị hỏng rồi.
bộ phận quay; rô-to
Cái rotor này hỏng rồi.
bánh xe quay; đĩa quay; (súng) ổ quay
Cái đĩa quay này quay rất nhanh.
bánh xe; vành xe
Cái bánh xe này bị hỏng rồi.
bộ phận quay; rô-to
Cái rotor này hỏng rồi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
bánh xe quay; đĩa quay; (súng) ổ quay
bánh xe quay; đĩa quay; (súng) ổ quay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bánh xe luân hồi (Phật giáo); bánh xe quay
Phật giáo tin vào luân hồi.
bánh xe luân hồi (Phật giáo); bánh xe quay
Phật giáo tin vào luân hồi.