- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển hàng; trung chuyển; vận chuyển tiếp
Hàng hóa sẽ được chuyển vận từ Thượng Hải.
vận may chuyển đổi; gặp vận may; chuyển vận (hàng hóa)
Hy vọng tôi có thể chuyển vận.
chuyển hàng; trung chuyển; vận chuyển tiếp
Hàng hóa sẽ được chuyển vận từ Thượng Hải.
vận may chuyển đổi; gặp vận may; chuyển vận (hàng hóa)
Hy vọng tôi có thể chuyển vận.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
chuyển hàng; trung chuyển; vận chuyển tiếp
chuyển hàng; trung chuyển; vận chuyển tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.