- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
trạm trung chuyển; kho phân phối
Trạm trung chuyển này rất lớn.
trạm tiếp tế; trạm hậu cần
trạm trung chuyển; trạm vận chuyển
trạm trung chuyển; kho phân phối
Trạm trung chuyển này rất lớn.
trạm tiếp tế; trạm hậu cần
trạm trung chuyển; trạm vận chuyển
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm trung chuyển; kho phân phối
trạm trung chuyển; kho phân phối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.