- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
chuyển tiếp; chuyển giao (cho người khác)
Xin hãy chuyển gói hàng này cho anh ấy.
chuyển giao; chuyển tiếp (đến nơi khác)
Anh ấy được chuyển đến một bệnh viện khác.
chuyển tiếp; chuyển giao (cho người khác)
Xin hãy chuyển gói hàng này cho anh ấy.
chuyển giao; chuyển tiếp (đến nơi khác)
Anh ấy được chuyển đến một bệnh viện khác.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
chuyển tiếp; chuyển giao (cho người khác)
chuyển tiếp; chuyển giao (cho người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.