- 車xa(xe)
- 侖luân(thứ tự, trật tự)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
huyện Luân Đài, thuộc châu tự trị Mông Cổ Ba Âm Quách Lăng, Tân Cương(kế thừa)
Huyện Luân Đài ở Tân Cương.
huyện Luân Đài, thuộc châu tự trị Mông Cổ Ba Âm Quách Lăng, Tân Cương(kế thừa)
Huyện Luân Đài ở Tân Cương.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
huyện Luân Đài, thuộc châu tự trị Mông Cổ Ba Âm Quách Lăng, Tân Cương
huyện Luân Đài, thuộc châu tự trị Mông Cổ Ba Âm Quách Lăng, Tân Cương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.