- 車xa(xe)
- 侖luân(thứ tự, trật tự)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
động cơ turbine; máy tua-bin
Động cơ của con tàu này bị hỏng rồi.
động cơ tàu; máy tàu
Động cơ của con tàu này rất mạnh.
động cơ turbine; máy tua-bin
Động cơ của con tàu này bị hỏng rồi.
động cơ tàu; máy tàu
Động cơ của con tàu này rất mạnh.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
động cơ turbine; máy tua-bin
động cơ turbine; máy tua-bin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.