- 車xa(xe)
- 侖luân(thứ tự, trật tự)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
khoảng cách bánh xe; chiều rộng vết bánh
Khoảng cách giữa hai bánh xe của chiếc xe này rất rộng.
khoảng cách bánh xe; chiều rộng vết bánh
Khoảng cách giữa hai bánh xe của chiếc xe này rất rộng.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
khoảng cách bánh xe; chiều rộng vết bánh
khoảng cách bánh xe; chiều rộng vết bánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.