- 車xa(xe)
- 侖luân(thứ tự, trật tự)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
xoay vòng; luân chuyển
Trái đất quay quanh mặt trời.
xoay vòng; luân chuyển
Trái đất quay quanh mặt trời.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
xoay vòng; luân chuyển
xoay vòng; luân chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.