- 車xa(xe)
- 侖luân(thứ tự, trật tự)
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
máy in luân chuyển; máy quay vòng
Bọn trẻ thích chơi đu quay.
máy in luân chuyển; máy quay vòng
Bọn trẻ thích chơi đu quay.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
máy in luân chuyển; máy quay vòng
máy in luân chuyển; máy quay vòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.