- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
vải len mềm mại; dạ mềm
Chiếc áo khoác này làm bằng vải nỉ mềm.
vải len mềm mại; dạ mềm
Chiếc áo khoác này làm bằng vải nỉ mềm.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
vải len mềm mại; dạ mềm
vải len mềm mại; dạ mềm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.