- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
(khẩu) mềm mại; mềm mịn
Chiếc áo len này rất mềm mại.
mềm mại; thoải mái
(của lời nói) nhẹ nhàng; dịu dàng
Cô ấy nói chuyện rất nhẹ nhàng.
(khẩu) mềm mại; mềm mịn
Chiếc áo len này rất mềm mại.
mềm mại; thoải mái
(của lời nói) nhẹ nhàng; dịu dàng
Cô ấy nói chuyện rất nhẹ nhàng.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
(khẩu) mềm mại; mềm mịn
(khẩu) mềm mại; mềm mịn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trúc đốm (loài tre có vân đốm, tương truyền là vết nước mắt của hai phi tần của vua Thuấn khóc khi nghe tin vua băng hà)
trúc đốm (loài tre có vân đốm, tương truyền là vết nước mắt của hai phi tần của vua Thuấn khóc khi nghe tin vua băng hà)