- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
ghế mềm (hạng nhất trên tàu hỏa Trung Quốc)
Tôi muốn mua một vé ghế mềm.
ghế mềm (hạng nhất trên tàu hỏa Trung Quốc)
Tôi muốn mua một vé ghế mềm.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
ghế mềm (hạng nhất trên tàu hỏa Trung Quốc)
ghế mềm (hạng nhất trên tàu hỏa Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.