- 車xa(xe cộ)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
phụ âm ngạc mềm (âm ngôn ngữ học)
Âm mềm là phụ âm có vị trí phát âm ở vòm miệng mềm.
phụ âm ngạc mềm (âm ngôn ngữ học)
Âm mềm là phụ âm có vị trí phát âm ở vòm miệng mềm.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
phụ âm ngạc mềm (âm ngôn ngữ học)
phụ âm ngạc mềm (âm ngôn ngữ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.