- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
(văn) coi thường; khinh thường; khinh miệt
(văn) coi thường; khinh thường; khinh miệt
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
(văn) coi thường; khinh thường; khinh miệt
(văn) coi thường; khinh thường; khinh miệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.