- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
gậy putter (golf)
Anh ấy dùng gậy gạt bóng vào lỗ.
gậy putter (golf)
Anh ấy dùng gậy gạt bóng vào lỗ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
gậy putter (golf)
gậy putter (golf)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.