- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
nhẹ nhàng và linh hoạt; nhanh nhẹn khéo léo
Điệu múa của cô ấy nhẹ nhàng và duyên dáng.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
nhẹ nhàng và linh hoạt; nhanh nhẹn khéo léo
Điệu múa của cô ấy nhẹ nhàng và duyên dáng.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
nhẹ nhàng và linh hoạt; nhanh nhẹn khéo léo
nhẹ nhàng và linh hoạt; nhanh nhẹn khéo léo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.