- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
tàu điện nhẹ; đường sắt nhẹ; xe điện
Tàu điện nhẹ rất tiện lợi.
tàu điện nhẹ; đường sắt nhẹ; xe điện
Tàu điện nhẹ rất tiện lợi.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
tàu điện nhẹ; đường sắt nhẹ; xe điện
tàu điện nhẹ; đường sắt nhẹ; xe điện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.