sau đó; rồi sau
Anh ấy thường đến tìm tôi.
ngay lập tức; liền; (văn) mỗi khi
Anh ấy lập tức đến tìm tôi.
luôn luôn; cứ mãi
Anh ấy luôn là người đầu tiên đến văn phòng.
sau đó; rồi sau
Anh ấy thường đến tìm tôi.
ngay lập tức; liền; (văn) mỗi khi
Anh ấy lập tức đến tìm tôi.
luôn luôn; cứ mãi
Anh ấy luôn là người đầu tiên đến văn phòng.
sau đó; rồi sau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(văn) giá hành lý trên xe ngựa; (thường dùng trong) mỗi khi; liền ngay
(văn) giá hành lý trên xe ngựa; (thường dùng trong) mỗi khi; liền ngay