- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
kết hợp với; bổ sung bằng
Được bổ sung bởi công nghệ hiện đại, cuộc sống của chúng ta tốt đẹp hơn.
kèm theo; bổ sung bằng
Được hỗ trợ bởi công nghệ hiện đại, chất lượng sản phẩm cao hơn.
với; cùng; theo
kết hợp với; bổ sung bằng
Được bổ sung bởi công nghệ hiện đại, cuộc sống của chúng ta tốt đẹp hơn.
kèm theo; bổ sung bằng
Được hỗ trợ bởi công nghệ hiện đại, chất lượng sản phẩm cao hơn.
với; cùng; theo
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
kết hợp với; bổ sung bằng
kết hợp với; bổ sung bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Với sự hỗ trợ của công nghệ hiện đại, cuộc sống của chúng ta tốt đẹp hơn.
Với sự hỗ trợ của công nghệ hiện đại, cuộc sống của chúng ta tốt đẹp hơn.