- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
cố vấn học sinh; giáo viên chủ nhiệm; huấn luyện viên
Cố vấn giúp học sinh giải quyết vấn đề.
cố vấn học sinh; giáo viên chủ nhiệm; huấn luyện viên
Cố vấn giúp học sinh giải quyết vấn đề.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
cố vấn học sinh; giáo viên chủ nhiệm; huấn luyện viên
cố vấn học sinh; giáo viên chủ nhiệm; huấn luyện viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.