- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
vận chuyển; truyền tải
Chúng tôi vận chuyển hàng hóa đến cảng.
vận chuyển; truyền tải
Chúng tôi chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa.
vận chuyển; truyền tải
Chúng tôi vận chuyển hàng hóa đến cảng.
vận chuyển; truyền tải
Chúng tôi chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận chuyển; truyền tải
vận chuyển; truyền tải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.