- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
băng tải; dây chuyền vận chuyển
Băng chuyền này bị hỏng rồi.
băng tải; dây chuyền vận chuyển
Băng chuyền này bị hỏng rồi.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
băng tải; dây chuyền vận chuyển
băng tải; dây chuyền vận chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.