- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ chối (một cách lịch sự); cảm ơn nhưng từ chối
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi một cách lịch sự.
từ chối (một cách lịch sự); cảm ơn nhưng từ chối
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi một cách lịch sự.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ chối (một cách lịch sự); cảm ơn nhưng từ chối
từ chối (một cách lịch sự); cảm ơn nhưng từ chối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.