- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 力lực(sức mạnh)
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
hông; sườn (phần hông)
Xin hãy đặt sách ở cạnh bàn.
cạnh; bờ; mép; biên
Trên cạnh bàn có một cuốn sách.
biên độ dự phòng; dư địa
Mép sách bị rách rồi.
biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh
Trên mép bàn có một cuốn sách.
ngưỡng; giới hạn tới hạn; (vật lý) tới hạn
Bên sông có rất nhiều cây.
gần bên; ven; mép
Anh ấy ngồi cạnh tôi.
mạch (ý tưởng, cốt truyện...); đầu mối
Mạch truyện này rất thú vị.
hông; sườn (phần hông)
Xin hãy đặt sách ở cạnh bàn.
cạnh; bờ; mép; biên
Trên cạnh bàn có một cuốn sách.
biên độ dự phòng; dư địa
Mép sách bị rách rồi.
biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh
Trên mép bàn có một cuốn sách.
ngưỡng; giới hạn tới hạn; (vật lý) tới hạn
Bên sông có rất nhiều cây.
gần bên; ven; mép
Anh ấy ngồi cạnh tôi.
mạch (ý tưởng, cốt truyện...); đầu mối
Mạch truyện này rất thú vị.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.