- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 力lực(sức mạnh)
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
âm thanh nơi biên ải (tiếng gió, tiếng ngựa hí, v.v.)
Tiếng biên thanh vang lên khắp nơi, khiến người ta cảm thấy tiêu điều.
âm thanh nơi biên ải (tiếng gió, tiếng ngựa hí, v.v.)
Tiếng biên thanh vang lên khắp nơi, khiến người ta cảm thấy tiêu điều.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
âm thanh nơi biên ải (tiếng gió, tiếng ngựa hí, v.v.)
âm thanh nơi biên ải (tiếng gió, tiếng ngựa hí, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.