- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 力lực(sức mạnh)
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
lớp biên; lớp ranh giới (vật lý)
Lớp biên giới là một khái niệm trong động lực học chất lỏng.
lớp biên; lớp ranh giới (vật lý)
Lớp biên giới là một khái niệm trong động lực học chất lỏng.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
lớp biên; lớp ranh giới (vật lý)
lớp biên; lớp ranh giới (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.