- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 力lực(sức mạnh)
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
mảnh vụn; phế liệu; đầu mẩu thừa
Những phế liệu này có thể được tái chế.
vụn thừa; phế liệu; đầu mẩu thừa
Những mảnh vụn này có thể dùng để làm đồ thủ công.
mảnh vụn; phế liệu; đầu mẩu thừa
Những phế liệu này có thể được tái chế.
vụn thừa; phế liệu; đầu mẩu thừa
Những mảnh vụn này có thể dùng để làm đồ thủ công.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
mảnh vụn; phế liệu; đầu mẩu thừa
mảnh vụn; phế liệu; đầu mẩu thừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.