- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 力lực(sức mạnh)
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
giới hạn; chuẩn mực; đích (để ngắm bắn) (văn)
Chúng tôi đã đến giới hạn.
giới hạn; ranh giới; (kinh tế) cận biên
ngưỡng; giới hạn tới hạn; (vật lý) tới hạn
Chúng tôi đã đến biên giới.
giới hạn; chuẩn mực; đích (để ngắm bắn) (văn)
Chúng tôi đã đến giới hạn.
giới hạn; ranh giới; (kinh tế) cận biên
ngưỡng; giới hạn tới hạn; (vật lý) tới hạn
Chúng tôi đã đến biên giới.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
giới hạn; chuẩn mực; đích (để ngắm bắn) (văn)
giới hạn; chuẩn mực; đích (để ngắm bắn) (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(kinh tế) cận biên; biên tế
Chi phí biên tế là bao nhiêu?
(kinh tế) cận biên; biên tế
Chi phí biên tế là bao nhiêu?