- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 车xa(xe)
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
chạm bóng vào trận địa đối phương; ghi điểm (bóng bầu dục)
Anh ấy đã ghi điểm thành công.
hạ cánh; đáp xuống
Anh ấy đã chạy đạt trận.
chạm bóng vào trận địa đối phương; ghi điểm (bóng bầu dục)
Anh ấy đã ghi điểm thành công.
hạ cánh; đáp xuống
Anh ấy đã chạy đạt trận.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
chạm bóng vào trận địa đối phương; ghi điểm (bóng bầu dục)
chạm bóng vào trận địa đối phương; ghi điểm (bóng bầu dục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.