- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
không thể tiếp tục sống (theo cách nào đó); không sống nổi
Anh ấy cảm thấy không thể sống tiếp được nữa.
không thể sống qua ngày; không thể trang trải cuộc sống
Anh ấy không thể sống tiếp được nữa.
không thể tiếp tục sống (theo cách nào đó); không sống nổi
Anh ấy cảm thấy không thể sống tiếp được nữa.
không thể sống qua ngày; không thể trang trải cuộc sống
Anh ấy không thể sống tiếp được nữa.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
không thể tiếp tục sống (theo cách nào đó); không sống nổi
không thể tiếp tục sống (theo cách nào đó); không sống nổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.