- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
làm việc quá sức; kiệt sức vì lao động
Anh ấy ngã bệnh vì làm việc quá sức.
làm việc quá sức; kiệt sức vì lao động
Anh ấy ngã bệnh vì làm việc quá sức.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
làm việc quá sức; kiệt sức vì lao động
làm việc quá sức; kiệt sức vì lao động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.