- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
qua sông rút ván; vắt chanh bỏ vỏ [thành ngữ]
Anh ta luôn là người qua cầu rút ván.
qua sông rút ván (vong ân bội nghĩa sau khi đã đạt mục đích) [thành ngữ]
Anh ta luôn là người vong ân bội nghĩa.
qua sông rút ván; vắt chanh bỏ vỏ [thành ngữ]
Anh ta luôn là người qua cầu rút ván.
qua sông rút ván (vong ân bội nghĩa sau khi đã đạt mục đích) [thành ngữ]
Anh ta luôn là người vong ân bội nghĩa.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
qua sông rút ván; vắt chanh bỏ vỏ [thành ngữ]
qua sông rút ván; vắt chanh bỏ vỏ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.