- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
thắt lưng buộc bụng; sống tiết kiệm
Chúng ta phải thắt lưng buộc bụng.
thắt lưng buộc bụng; sống tiết kiệm
Chúng ta phải thắt lưng buộc bụng.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thắt lưng buộc bụng; sống tiết kiệm
thắt lưng buộc bụng; sống tiết kiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.