- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
(khẩu) mối hằn thù; hiềm khích; bất hòa
Giữa họ có xích mích.
(khẩu) lịch sự; có phép tắc; biết điều
Anh ấy là một người rất có lễ nghĩa.
(khẩu) mối hằn thù; hiềm khích; bất hòa
Giữa họ có xích mích.
(khẩu) lịch sự; có phép tắc; biết điều
Anh ấy là một người rất có lễ nghĩa.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
(khẩu) mối hằn thù; hiềm khích; bất hòa
(khẩu) mối hằn thù; hiềm khích; bất hòa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.