- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
kẻ/vật bị mọi người căm ghét (như chuột qua đường, ai cũng muốn đập) [thành ngữ]
Anh ta đã trở thành kẻ bị mọi người ghét bỏ.
chuột qua đường (kẻ bị mọi người căm ghét) [thành ngữ]
Anh ta đã trở thành mục tiêu của sự khinh miệt.
chuột qua đường (kẻ bị mọi người căm ghét) [thành ngữ]
kẻ/vật bị mọi người căm ghét (như chuột qua đường, ai cũng muốn đập) [thành ngữ]
Anh ta đã trở thành kẻ bị mọi người ghét bỏ.
chuột qua đường (kẻ bị mọi người căm ghét) [thành ngữ]
Anh ta đã trở thành mục tiêu của sự khinh miệt.
chuột qua đường (kẻ bị mọi người căm ghét) [thành ngữ]
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
kẻ/vật bị mọi người căm ghét (như chuột qua đường, ai cũng muốn đập) [thành ngữ]
kẻ/vật bị mọi người căm ghét (như chuột qua đường, ai cũng muốn đập) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta đã trở thành một kẻ bị ghét bỏ.
chuột qua đường (kẻ bị mọi người căm ghét và muốn tiêu diệt) [thành ngữ]
Anh ta đã trở thành một kẻ bị ghét bỏ.
chuột qua đường (kẻ bị mọi người căm ghét và muốn tiêu diệt) [thành ngữ]