- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
xe ngựa chở hàng
Chiếc xe ngựa chở hàng này đã cũ rồi.
xe ngựa chở hàng
Chiếc xe ngựa chở hàng này đã cũ rồi.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe ngựa chở hàng
xe ngựa chở hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.