- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận hành; hoạt động
中机器或系统正常工作和活动jīqì huò xìtǒng zhèngcháng gōngzuò hé huódòng
Máy móc đang vận hành.
quay; xoay; vòng
中围绕中心旋转或循环运动wéirào zhōngxīn xuánzhuǎn huò xúnhuán yùndòng
có tác dụng; phát huy tác dụng
vận hành; hoạt động
中机器或系统正常工作和活动jīqì huò xìtǒng zhèngcháng gōngzuò hé huódòng
Máy móc đang vận hành.
quay; xoay; vòng
中围绕中心旋转或循环运动wéirào zhōngxīn xuánzhuǎn huò xúnhuán yùndòng
có tác dụng; phát huy tác dụng
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
vận hành; hoạt động
vận hành; hoạt động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quay đầu; đổi hướng
quay đầu; đổi hướng