- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận chuyển và tiêu thụ; phân phối
Công ty chúng tôi chịu trách nhiệm phân phối sản phẩm.
vận chuyển và tiêu thụ (hàng hóa)
Công ty chúng tôi chịu trách nhiệm vận chuyển và bán sản phẩm.
vận chuyển và tiêu thụ; phân phối
Công ty chúng tôi chịu trách nhiệm phân phối sản phẩm.
vận chuyển và tiêu thụ (hàng hóa)
Công ty chúng tôi chịu trách nhiệm vận chuyển và bán sản phẩm.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
vận chuyển và tiêu thụ; phân phối
vận chuyển và tiêu thụ; phân phối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.