- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
di chuyển máy quay; vận hành ống kính (quay theo, lia máy, phóng to/thu nhỏ, v.v.)
Kỹ thuật quay phim của bộ phim này rất tuyệt.
di chuyển máy quay; vận hành ống kính (quay theo, lia máy, phóng to/thu nhỏ, v.v.)
Kỹ thuật quay phim của bộ phim này rất tuyệt.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
di chuyển máy quay; vận hành ống kính (quay theo, lia máy, phóng to/thu nhỏ, v.v.)
di chuyển máy quay; vận hành ống kính (quay theo, lia máy, phóng to/thu nhỏ, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.