- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
giao phối cận huyết; hôn nhân cận thân
Giao phối cận huyết có thể dẫn đến bệnh di truyền.
giao phối cận huyết; hôn nhân cận thân
Giao phối cận huyết có thể dẫn đến bệnh di truyền.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
giao phối cận huyết; hôn nhân cận thân
giao phối cận huyết; hôn nhân cận thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.