- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
(tin học) giao tiếp tầm gần (NFC)
Công nghệ giao tiếp trường gần rất tiện lợi.
(tin học) giao tiếp tầm gần (NFC)
Công nghệ giao tiếp trường gần rất tiện lợi.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
(tin học) giao tiếp tầm gần (NFC)
(tin học) giao tiếp tầm gần (NFC)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.