- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
điểm cận cung (thiên văn); tiếp điểm quỹ đạo gần nhất
Trái đất gần mặt trời nhất khi ở cận điểm.
điểm cận cung (thiên văn); tiếp điểm quỹ đạo gần nhất
Trái đất gần mặt trời nhất khi ở cận điểm.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm cận cung (thiên văn); tiếp điểm quỹ đạo gần nhất
điểm cận cung (thiên văn); tiếp điểm quỹ đạo gần nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.