- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
hoàn tiền; chiết khấu thưởng; ưu đãi hoàn lại
Tháng này chúng tôi có tiền hoàn lại.
hoàn tiền thưởng; chiết khấu doanh số; tiền hoa hồng
Tháng này chúng ta có tiền thưởng doanh số.
chiết khấu; giảm giá
hoàn tiền; chiết khấu thưởng; ưu đãi hoàn lại
Tháng này chúng tôi có tiền hoàn lại.
hoàn tiền thưởng; chiết khấu doanh số; tiền hoa hồng
Tháng này chúng ta có tiền thưởng doanh số.
chiết khấu; giảm giá
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
hoàn tiền; chiết khấu thưởng; ưu đãi hoàn lại
hoàn tiền; chiết khấu thưởng; ưu đãi hoàn lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cửa hàng này có chương trình hoàn tiền.
Cửa hàng này có chương trình hoàn tiền.