- 辶sước(đi, bước chân)
- 不bất(không)
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
vẫn là; hay là; tốt hơn là
中比较两种情况,表示选择其中较好的一种bǐjiào liǎng zhǒng qíngkuàng, biǎoshì xuǎnzé qīzhōng jiào hǎo de yī zhǒng
Chúng ta vẫn nên đi thôi.
Trời sắp tối rồi, tốt hơn là bạn về nhà sớm đi.
Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
vẫn là; hay là; tốt hơn là
中比较两种情况,表示选择其中较好的一种bǐjiào liǎng zhǒng qíngkuàng, biǎoshì xuǎnzé qīzhōng jiào hǎo de yī zhǒng
Chúng ta vẫn nên đi thôi.
Trời sắp tối rồi, tốt hơn là bạn về nhà sớm đi.
Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
vẫn là; hay là; tốt hơn là
vẫn là; hay là; tốt hơn là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.
Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?
vẫn là; vẫn còn; hay là (khi hỏi)
中表示事情依然如此或选择其中一个biǎoshì shìqing yīránrúcǐ huò xuǎnzé qīzhōng yīgè
Anh ấy vẫn đẹp trai như vậy.
Cô ấy vẫn sống ở chỗ cũ đó.
nếu không thì; bằng không; hoặc là
中表示两个或多个选择中的一个;或者biǎoshì liǎng ge huò duōge xuǎnzé zhōng de yī ge;huòzhě
Bạn thích cà phê hay trà?
Bạn muốn đi rạp chiếu phim hay ở nhà?
ai ngờ; không ngờ rằng
中表示出乎意料的情况或结果biǎoshì chūhūyìliào de qíngkuàng huòzhě jiéguǒ
Anh ấy vẫn đến.
Cuối cùng cô ấy vẫn thi đậu vào trường đại học danh tiếng.
Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.
Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?
vẫn là; vẫn còn; hay là (khi hỏi)
中表示事情依然如此或选择其中一个biǎoshì shìqing yīránrúcǐ huò xuǎnzé qīzhōng yīgè
Anh ấy vẫn đẹp trai như vậy.
Cô ấy vẫn sống ở chỗ cũ đó.
nếu không thì; bằng không; hoặc là
中表示两个或多个选择中的一个;或者biǎoshì liǎng ge huò duōge xuǎnzé zhōng de yī ge;huòzhě
Bạn thích cà phê hay trà?
Bạn muốn đi rạp chiếu phim hay ở nhà?
ai ngờ; không ngờ rằng
中表示出乎意料的情况或结果biǎoshì chūhūyìliào de qíngkuàng huòzhě jiéguǒ
Anh ấy vẫn đến.
Cuối cùng cô ấy vẫn thi đậu vào trường đại học danh tiếng.