- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
xa; xa xôi
中距离很大;不靠近jùlí hěn dà; búkàojìn
Nhà tôi cách trường rất xa.
Ga tàu hỏa không xa đây lắm, đi bộ mười phút là tới.
xa; xa xôi; cách xa
中距离很远、离得很远jùlí hěn yuǎn、lí de hěn yuǎn
(văn) xa lánh; tránh xa
中离开;不接近líkāi;bújiējìn
Người quân tử tránh xa nhà bếp.
Bậc thánh nhân tránh xa lợi lộc mà gần gũi với nghĩa lý.
xa; xa xôi
中距离很大;不靠近jùlí hěn dà; búkàojìn
Nhà tôi cách trường rất xa.
Ga tàu hỏa không xa đây lắm, đi bộ mười phút là tới.
xa; xa xôi; cách xa
中距离很远、离得很远jùlí hěn yuǎn、lí de hěn yuǎn
(văn) xa lánh; tránh xa
中离开;不接近líkāi;bújiējìn
Người quân tử tránh xa nhà bếp.
Bậc thánh nhân tránh xa lợi lộc mà gần gũi với nghĩa lý.
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
xa; xa xôi
(văn) xa lánh; tránh xa
Nơi anh ấy sống rất xa chỗ này.
hơn nhiều; vượt xa (dùng khi so sánh)
中表示相差很大;比...得多biǎoshì xiāngchā hěn dà;bǐ...de duō
Bộ quần áo này đẹp hơn bộ kia nhiều.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy vượt xa kỳ vọng của tôi.
xa; hơn nhiều; cách xa
中距离很大;相隔很久或很遥远jùlí hěn dà; xiānghuàge hěn yáoyuǎn
Bộ quần áo này rẻ hơn nhiều so với bộ kia.
Kết quả học tập của anh ấy kém hơn nhiều so với học kỳ trước.
xa xôi; cách trở (văn)
中距离很大;不在近处jùlí hěn dà;búzài jìnchù
Anh ấy sống ở một ngôi làng nhỏ hẻo lánh.
Nơi anh ấy sống rất xa chỗ này.
hơn nhiều; vượt xa (dùng khi so sánh)
中表示相差很大;比...得多biǎoshì xiāngchā hěn dà;bǐ...de duō
Bộ quần áo này đẹp hơn bộ kia nhiều.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy vượt xa kỳ vọng của tôi.
xa; hơn nhiều; cách xa
中距离很大;相隔很久或很遥远jùlí hěn dà; xiānghuàge hěn yáoyuǎn
Bộ quần áo này rẻ hơn nhiều so với bộ kia.
Kết quả học tập của anh ấy kém hơn nhiều so với học kỳ trước.
xa xôi; cách trở (văn)
中距离很大;不在近处jùlí hěn dà;búzài jìnchù
Anh ấy sống ở một ngôi làng nhỏ hẻo lánh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.