- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
phá vỡ hợp đồng và lòng tin; bội tín bội ước [thành ngữ]
Hành vi này là vi phạm hợp đồng và thiện chí.
phá vỡ hợp đồng và lòng tin; bội tín bội ước [thành ngữ]
Hành vi này là vi phạm hợp đồng và thiện chí.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
phá vỡ hợp đồng và lòng tin; bội tín bội ước [thành ngữ]
phá vỡ hợp đồng và lòng tin; bội tín bội ước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.