- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
cặp song sinh dính liền
Anh em sinh đôi dính liền rất hiếm.
trẻ sinh đôi dính liền; song sinh dính liền
cặp song sinh dính liền
Anh em sinh đôi dính liền rất hiếm.
trẻ sinh đôi dính liền; song sinh dính liền
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
cặp song sinh dính liền
cặp song sinh dính liền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.