- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liên tiếp nhiều ngày; kéo dài không ngừng
Mưa lớn liên tục mấy ngày.
liên tiếp; liên tục; không ngừng
Mưa không ngừng rơi liên tục.
chạm tới trời; liên tiếp (nhiều ngày)
Mưa liên miên khiến thành phố ẩm ướt.
liên tiếp nhiều ngày; kéo dài không ngừng
Mưa lớn liên tục mấy ngày.
liên tiếp; liên tục; không ngừng
Mưa không ngừng rơi liên tục.
chạm tới trời; liên tiếp (nhiều ngày)
Mưa liên miên khiến thành phố ẩm ướt.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
liên tiếp nhiều ngày; kéo dài không ngừng
liên tiếp nhiều ngày; kéo dài không ngừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.