- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
vừa chạy vừa phi; chạy hết tốc lực
Anh ấy chạy nhanh để đuổi theo xe buýt.
vội vàng; hấp tấp
Anh ấy vội vàng chạy đuổi theo xe buýt.
phi nước đại; chạy nhanh
vừa chạy vừa phi; chạy hết tốc lực
Anh ấy chạy nhanh để đuổi theo xe buýt.
vội vàng; hấp tấp
Anh ấy vội vàng chạy đuổi theo xe buýt.
phi nước đại; chạy nhanh
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
vừa chạy vừa phi; chạy hết tốc lực
vừa chạy vừa phi; chạy hết tốc lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy vừa chạy vừa đuổi theo.
Anh ấy vừa chạy vừa đuổi theo.