- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 车xa(xe cộ)
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
đánh đâu thắng đó; bách chiến bách thắng [thành ngữ]
Đội này liên tục thắng trận.
đánh đâu thắng đó; bách chiến bách thắng [thành ngữ]
Đội này liên tục thắng trận.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
đánh đâu thắng đó; bách chiến bách thắng [thành ngữ]
đánh đâu thắng đó; bách chiến bách thắng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.